Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chemical properties

/ˈkɛmɪkəl ˈprɑːpərtiz/

Nghĩa thường dùng

tính chất hóa học cụm từ

“The chemical properties of water include its ability to dissolve many substances.”Tính chất hóa học của nước bao gồm khả năng hòa tan nhiều chất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...