Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chemical reaction

/ˈkɛmɪkəl rɪˈækʃən/

Đang hiển thị mục gốc chemical reaction cho “chemical reactions”.

Nghĩa thường dùng

phản ứng hóa học cụm từ

“A chemical reaction occurs when vinegar meets baking soda.”Một phản ứng hóa học xảy ra khi giấm gặp baking soda.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...