Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chemical research

/ˈkɛmɪkəl rɪˈsɜrʧ/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu hóa học cụm từ

“Chemical research is crucial for developing new medicines.”Nghiên cứu hóa học rất quan trọng để phát triển thuốc mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...