Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chemotherapy

/,kemou'θerəpi/ Collins ★ phổ biến #7861
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chemotherapy

/,kemou'θerəpi/

danh từ

  • (y học) phép chữa hoá học
Định nghĩa tiếng Anh

n. the use of chemical agents to treat or control disease (or mental illness)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...