Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cherry

/'tʃeri/ Collins ★★ phổ biến #5582

Nghĩa thường dùng

quả anh đào danh từ

“I love cherry pie.”Tôi thích bánh anh đào.

Biến thể từ cherries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cherry

/'tʃeri/

tính từ

  • đỏ màu anh đào
    • cherry lips: môi màu đỏ anh đào
Định nghĩa tiếng Anh

n. wood of any of various cherry trees especially the black cherry n. any of numerous trees and shrubs producing a small fleshy round fruit with a single hard stone; many also produce a valuable hardwood n. a red fruit with a single hard stone

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...