Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cherry blossoms

Nghĩa thường dùng

hoa anh đào cụm từ

“The cherry blossoms are in full bloom in the park.”Hoa anh đào đang nở rộ trong công viên.

Đồng nghĩa sakurablossoms
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hoa anh đào
    • cherry blossom festival: lễ hội hoa anh đào
    • cherry blossom season: mùa hoa anh đào
    • cherry blossom viewing: ngắm hoa anh đào
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...