chested
//
- (tạo thành tính từ ghép) có kiểu ngực được nói rõ
- broad-chested:có ngực nở
- bare-chested:ngực trần
- she's flat-chested:cô ấy ngực lép
- (tạo thành tính từ ghép) có kiểu ngực được nói rõ
- broad-chested:có ngực nở
- bare-chested:ngực trần
- she's flat-chested:cô ấy ngực lép
Biến thể từ
chested quá khứ
Định nghĩa tiếng Anh
imp. & p. p. of Chest\na. Having (such) a chest; -- in composition; as,\n broad-chested; narrow-chested.