Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chestnut

/'tʃesnʌt/ Collins ★ phổ biến #8866

Nghĩa thường dùng

Màu nâu hạt dẻ n/adj

“Her dress is a beautiful chestnut color that I like.”Chiếc váy của cô ấy có màu nâu hạt dẻ đẹp mà tôi thích.

Biến thể từ chestnuts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chestnut

/'tʃesnʌt/

danh từ

  • (thực vật học) cây hạt dẻ
  • hạt dẻ
  • màu nâu hạt dẻ
  • ngựa màu hạt dẻ
  • chuyện cũ rích
    • that's a chestnut: chuyện cũ rích rồi; người ta biết tỏng cái đó rồi

thành ngữ

  1. to pull someone's chestnut out of the fire
    • (tục ngữ) bị ai xúi dại ăn cứt gà

tính từ

  • (có) màu nâu hạt dẻ
Định nghĩa tiếng Anh

n. wood of any of various chestnut trees of the genus Castanea n. any of several attractive deciduous trees yellow-brown in autumn; yield a hard wood and edible nuts in a prickly bur n. edible nut of any of various chestnut trees of the genus Castanea n. the brown color of chestnuts

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...