Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chiefdom

/'tʃi:fdəm/ phổ biến #25363

Nghĩa thường dùng

vùng lãnh thổ do thủ lĩnh cai quản danh từ

“The chiefdom was well-respected.”Vùng lãnh thổ này được tôn trọng.

Biến thể từ chiefdoms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chiefdom

/'tʃi:fdəm/

danh từ

  • cương vị người đứng đầu, chức thủ lĩnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...