childhood enrichment
/ˈtʃaɪldhʊd ɪnˈrɪtʃmənt/
Nghĩa thường dùng
Nâng cao trải nghiệm và cơ hội trong thời thơ ấu.
cụm từ
“Childhood enrichment activities stimulate learning.”Các hoạt động làm phong phú tuổi thơ kích thích việc học.