Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childhood enrichment

/ˈtʃaɪldhʊd ɪnˈrɪtʃmənt/

Nghĩa thường dùng

Nâng cao trải nghiệm và cơ hội trong thời thơ ấu. cụm từ

“Childhood enrichment activities stimulate learning.”Các hoạt động làm phong phú tuổi thơ kích thích việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...