Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childhood journeys

Nghĩa thường dùng

Trải nghiệm du lịch trong thời thơ ấu. cụm từ

“Childhood journeys often create lasting memories.”Những chuyến đi thời thơ ấu thường tạo ra những kỷ niệm lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...