Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childhood perspectives

/ˈtʃaɪldhʊd pərˈspɛktɪvz/

Nghĩa thường dùng

Những quan điểm và hiểu biết hình thành trong thời thơ ấu. cụm từ

“Childhood perspectives can shape our worldview.”Những quan điểm thời thơ ấu có thể định hình cách nhìn của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...