Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childhood security

/ˈtʃaɪldhʊd sɪˈkjʊrɪti/

Nghĩa thường dùng

Cảm giác an toàn và ổn định trong thời thơ ấu. cụm từ

“Childhood security is vital for emotional development.”Cảm giác an toàn thời thơ ấu rất quan trọng cho sự phát triển cảm xúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...