childhood surroundings
/ˈtʃaɪldhʊd səˈraʊndɪŋz/
Nghĩa thường dùng
Môi trường và bối cảnh mà trẻ lớn lên.
cụm từ
“Childhood surroundings can greatly influence behavior.”Môi trường thời thơ ấu có thể ảnh hưởng lớn đến hành vi.