childminder
/ˈtʃaɪldmaɪndə(r)/
Nghĩa thường dùng
người trông trẻ (trông con người khác tại nhà mình khi bố mẹ chúng đi làm)
danh từ
“Their childminder looks after four toddlers on weekdays.”Người trông trẻ của họ chăm bốn bé mới biết đi vào các ngày trong tuần.
Biến thể từ
childminders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
childminder
//
* danh từ- người trông nom trẻ em (khi cha mẹ đi làm việc)