Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chill in the air

/ʧɪl ɪn ði ɛr/

Nghĩa thường dùng

Cảm giác căng thẳng hoặc khó chịu. cụm từ

“There was a chill in the air after the argument.”Có một cảm giác căng thẳng sau cuộc tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...