Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chill out

/tʃɪl aʊt/

Nghĩa thường dùng

Thư giãn hoặc bình tĩnh lại. cụm từ

“You need to chill out and stop worrying so much.”Bạn cần thư giãn và ngừng lo lắng quá nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...