chimerical
/'tʃimnikæp/ phổ biến #33855
Nghĩa thường dùng
không thực tế, hão huyền
tính từ
“His plans for a flying car seemed chimerical.”Kế hoạch của anh ấy về một chiếc xe bay có vẻ hão huyền.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chimerical
/'tʃimnikæp/
tính từ
- hão huyền, ảo tưởng
- a chimerical idea: ý nghĩ hão huyền
Định nghĩa tiếng Anh
s. produced by a wildly fanciful imagination