Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chimerical

/'tʃimnikæp/ phổ biến #33855

Nghĩa thường dùng

không thực tế, hão huyền tính từ

“His plans for a flying car seemed chimerical.”Kế hoạch của anh ấy về một chiếc xe bay có vẻ hão huyền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chimerical

/'tʃimnikæp/

tính từ

  • hão huyền, ảo tưởng
    • a chimerical idea: ý nghĩ hão huyền
Định nghĩa tiếng Anh

s. produced by a wildly fanciful imagination

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...