Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chin-chin

/'tʃin'tʃin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chin-chin

/'tʃin'tʃin/

thán từ

  • (thông tục) chào! (khi gặp nhau hay khi chia tay)

danh từ

  • lời nói xã giao
  • chuyện tầm phào

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...