choker
/'tʃoukə/ phổ biến #25233
Nghĩa thường dùng
người bóp cổ; cái làm nghẹt, cái làm tắc
danh từ
“The choker was a popular fashion accessory in the 90s.”Chiếc vòng cổ choker là một phụ kiện thời trang phổ biến trong những năm 90.
Biến thể từ
chokers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
choker
/'tʃoukə/
danh từ
- người bóp cổ; cái làm nghẹt, cái làm tắc
- (thông tục) cổ cồn, cổ đứng (áo thầy tu...)
- (điện học) cuộn cảm kháng ((như) choke)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an unfortunate person who is unable to perform effectively because of nervous tension or agitation n. necklace that fits tightly around a woman's neck n. a high tight collar