Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

choose wisely

/tʃuːz ˈwaɪzli/

Đang hiển thị mục gốc choose wisely cho “choosing wisely”.

Nghĩa thường dùng

chọn một cách khôn ngoan cụm từ

“When shopping, choose wisely to eat healthily.”Khi mua sắm, hãy chọn một cách khôn ngoan để ăn uống lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...