choppiness
/'tʃɔpinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
choppiness
//
* danh từ- sự vỗ bập bềnh (sóng)
- sự trở chiều (gió)
Định nghĩa tiếng Anh
n. used of the sea during inclement or stormy weather