Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

choppy water

Nghĩa thường dùng

nước lăn tăn, sóng nhỏ cụm từ

“Swimming in choppy water can be quite challenging.”Bơi trong làn nước lăn tăn, sóng nhỏ có thể khá khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...