choral
/'kɔ:rəl/ Collins ★ phổ biến #10675
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
choral
/'kɔ:rəl/
danh từ: (chorale)
/kɔ'rɑ:l/- bài thánh ca, bài lễ ca
tính từ
- (thuộc) đội hợp xướng, (thuộc) đội đồng ca
- a choral service: buổi lễ có đội hợp xướng (nhà thờ)
Định nghĩa tiếng Anh
a. related to or written for or performed by a chorus or choir