Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

choral

/'kɔ:rəl/ Collins ★ phổ biến #10675
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

choral

/'kɔ:rəl/

danh từ: (chorale)

/kɔ'rɑ:l/
  • bài thánh ca, bài lễ ca

tính từ

  • (thuộc) đội hợp xướng, (thuộc) đội đồng ca
    • a choral service: buổi lễ có đội hợp xướng (nhà thờ)
Định nghĩa tiếng Anh

a. related to or written for or performed by a chorus or choir

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...