Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

choreographer

/.kɒri'ɒgrәfә/ TOEFL phổ biến #13604

Nghĩa thường dùng

người thiết kế điệu múa danh từ

“The choreographer created a stunning performance.”Biên đạo múa đã tạo ra một buổi biểu diễn tuyệt vời.

Biến thể từ choreographers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

choreographer

//

* danh từ
  • biên đạo múa* danh từ
  • biên đạo múa
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who creates new dances

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...