chosen
/tʃu:z/ phổ biến #8482
Nghĩa thường dùng
được chọn
động từ
“He has chosen a book.”Anh ấy đã chọn một cuốn sách.
Biến thể từ
chosen quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chosen
/tʃu:z/
động từ chose; chosen
- chọn, lựa chọn, kén chọn
- choose for yourself: anh cứ việc chọn, anh cứ chọn lấy
- thách muốn
- do just as you choose: anh thích gì thì anh cứ làm
thành ngữ
- cannot choose but
- (từ cổ,nghĩa cổ) không còn cách nào khác hơn là
- he cannot choose but go: anh ta không còn cách nào khác hơn là đi
- nothing (not much, little) to choose between them: chúng như nhau cả thôi
- to pick and choose: kén cá chọn canh
- (từ cổ,nghĩa cổ) không còn cách nào khác hơn là
Định nghĩa tiếng Anh
n. one who is the object of choice; who is given preference n. the name for Korea as a Japanese province (1910-1945) n. an exclusive group of people