Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chrisom

/'krisəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chrisom

/'krisəm/

danh từ

  • (sử học) áo rửa tội của trẻ em (mặc cho trẻ em khi rửa tội, dùng để liệm nếu đứa trẻ chết trước một tháng) ((cũng) chrisom cloth, chrisom robe)

thành ngữ

  1. chrisom child
    • em bé trong vòng một tháng tuổi
Định nghĩa tiếng Anh

n a consecrated ointment consisting of a mixture of oil and balsam

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...