chromogen
/'krәumәdʒәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chromogen
//
* danh từ- chất tạo sắc
- thể nhiễm sắc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a compound that can be converted to a pigment
Từ điển Anh–Việt
112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a compound that can be converted to a pigment
Đang tải...