Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chromograph

/'kroumougrɑ:f/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chromograph

/'kroumougrɑ:f/

danh từ

  • máy in thạch
Định nghĩa tiếng Anh

n. An apparatus by which a number of copies of written matter, maps, plans, etc., can be made; -- called also hectograph.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...