chronicler
/'krɔniklə/ phổ biến #17530
Nghĩa thường dùng
người ghi chép lại các sự kiện lịch sử
danh từ
“The chronicler documented the events of the war.”Nhà biên niên sử đã ghi lại các sự kiện của cuộc chiến.
Biến thể từ
chroniclers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chronicler
/'krɔniklə/
danh từ
- người ghi chép sử biên niên
- người viết thời sự; phóng viên thời sự (báo chí)
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who writes chronicles