Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chronological

/,krɔnə'lɔdʤik/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #13403

Nghĩa thường dùng

Theo niên đại tính từ

“The teacher asked us to arrange the events in chronological order for the project.”Giáo viên yêu cầu chúng tôi sắp xếp các sự kiện theo thứ tự niên đại cho dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chronological

/,krɔnə'lɔdʤik/

tính từ

  • (thuộc) niên đại học; theo thứ tự niên đại; theo thứ tự thời gian
    • in chronologic order: theo thứ tự thời gian
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or arranged according to temporal order

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...