chubby
/'tʃʌbi/ TOEFL phổ biến #14040
Nghĩa thường dùng
mũm mĩm
tính từ
“The chubby baby smiled at everyone in the room.”Em bé mũm mĩm cười với mọi người trong phòng.
Biến thể từ
chubbier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chubby
/'tʃʌbi/
tính từ
- mũm mĩm, mập mạp, phinh phính (má)
- chubby hands: tay mũm mĩm
- chubby cheeks: má phinh phính
Định nghĩa tiếng Anh
s. sufficiently fat so as to have a pleasing fullness of figure;