Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chubby cheeks

Nghĩa thường dùng

má phúng phính cụm từ

“My younger brother is only two, but he’s very cute, with chubby cheeks.”Em trai tôi mới hai tuổi, rất dễ thương với đôi má phúng phính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...