churchianity
/,tʃ\\\\:tʃi'ænәti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
churchianity
//
* danh từ- thái độ theo nhà thờ một cách hình thức
Từ điển Anh–Việt
111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...