churchy
/'tʃə:tʃi/ phổ biến #38179
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
churchy
/'tʃə:tʃi/
tính từ
- quá sùng đạo (làm mê muội)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Relating to a church; unduly fond of church forms.