Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

churchy

/'tʃə:tʃi/ phổ biến #38179
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

churchy

/'tʃə:tʃi/

tính từ

  • quá sùng đạo (làm mê muội)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Relating to a church; unduly fond of church forms.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...