churlish
/'tʃə:liʃ/ phổ biến #30026
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
churlish
/'tʃə:liʃ/
tính từ
- (thuộc) người hạ đẳng, (thuộc) tiện dân
- thô tục, thô bỉ, mất dạy
- cáu kỉnh
- keo cú, bủn xỉn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó cày
- churlish soil: đất khó cày
Định nghĩa tiếng Anh
s. rude and boorish s. having a bad disposition; surly