Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cicatrice

/'sikətris/
Biến thể từ cicatrices số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cicatrice

/'sikətris/

danh từ, số nhiều cicatrices

  • cái sẹo
  • (thực vật học) sẹo lá
Định nghĩa tiếng Anh

n a mark left (usually on the skin) by the healing of injured tissue

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...