Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cincinnati

/ˌsɪn.sɪˈnæti/

Nghĩa thường dùng

Cincinnati (thành phố ở Mỹ) danh từ

“Cincinnati is famous for its chili.”Cincinnati nổi tiếng với món chili.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Cincinnati (thành phố ở Mỹ)

ví dụ

Cincinnati is famous for its chili. — Cincinnati nổi tiếng với món chili.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...