Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cinema ticket sales

/ˈsɪnəmə ˈtɪkɪt seɪlz/

Nghĩa thường dùng

Doanh thu từ việc bán vé rạp chiếu phim. cụm từ

“Cinema ticket sales have increased due to popular films.”Doanh thu bán vé rạp đã tăng do các bộ phim nổi tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...