Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cinematic

/,sini'mætik/ phổ biến #12433

Nghĩa thường dùng

thuộc về điện ảnh tính từ

“The film had a cinematic quality that was impressive.”Bộ phim có chất lượng điện ảnh rất ấn tượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cinematic

//

* tính từ
  • thuộc về điện ảnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or pertaining to or characteristic of the cinema

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...