cinematic
/,sini'mætik/ phổ biến #12433
Nghĩa thường dùng
thuộc về điện ảnh
tính từ
“The film had a cinematic quality that was impressive.”Bộ phim có chất lượng điện ảnh rất ấn tượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cinematic
//
* tính từ- thuộc về điện ảnh
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or pertaining to or characteristic of the cinema