cinematic storytelling
/ˌsɪnəˈmætɪk ˈstoʊrɪˌtɛlɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Kể chuyện qua các kỹ thuật điện ảnh.
cụm từ
“Cinematic storytelling can evoke strong emotions.”Kể chuyện điện ảnh có thể gợi lên cảm xúc mạnh mẽ.