Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cinematic storytelling

/ˌsɪnəˈmætɪk ˈstoʊrɪˌtɛlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Kể chuyện qua các kỹ thuật điện ảnh. cụm từ

“Cinematic storytelling can evoke strong emotions.”Kể chuyện điện ảnh có thể gợi lên cảm xúc mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...