cinematography
/,,sinimə'tɔgrəfi/ phổ biến #25548
Nghĩa thường dùng
kỹ thuật quay phim / hình ảnh điện ảnh
danh từ
“The cinematography won wide praise from critics.”Kỹ thuật quay phim được giới phê bình khen ngợi rộng rãi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cinematography
/,,sinimə'tɔgrəfi/
danh từ
- thuật quay phim
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of making a film