Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cinematography

/,,sinimə'tɔgrəfi/ phổ biến #25548

Nghĩa thường dùng

kỹ thuật quay phim / hình ảnh điện ảnh danh từ

“The cinematography won wide praise from critics.”Kỹ thuật quay phim được giới phê bình khen ngợi rộng rãi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cinematography

/,,sinimə'tɔgrəfi/

danh từ

  • thuật quay phim
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of making a film

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...