Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

circassian

/s\\\\:'kæsiәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

circassian

//

* danh từ
  • người Xiêc-cát-xi (ở Cáp-ca)
  • tiếng Xiếc-cát-xi
Định nghĩa tiếng Anh

n a member of the Sunni Muslim people living in northwestern Caucasia n a mostly Sunni Muslim community living in northwestern Caucasia n a northern Caucasian language spoken by the Circassian

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...