Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

circuit board

/ˈsɜːrkɪt bɔːrd/

Nghĩa thường dùng

bảng mạch (bảng chứa các linh kiện điện tử) cụm từ

“The circuit board connects all components.”Bảng mạch kết nối tất cả các linh kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...