circumscribe
/'sə:kəmskrɑib/ TOEFLGRE phổ biến #16931
Nghĩa thường dùng
giới hạn, thu hẹp phạm vi (quyền hạn/hành động)
động từ
“The new law circumscribes executive authority.”Luật mới thu hẹp quyền hạn của ban điều hành.
Biến thể từ
circumscribed quá khứ phân từ
circumscribed quá khứ
circumscribes ngôi 3 số ít
circumscribing hiện tại phân từ
circumscribes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
circumscribe
/'sə:kəmskrɑib/
ngoại động từ
- vẽ đường xung quanh
- (toán học) vẽ hình ngoại tiếp
- giới hạn, hạn chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- to circumscribe someone's interests: hạn chế quyền lợi của ai
- ký theo vòng tròn (bán kiến nghị)
- định nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh
v. draw a line around v. to draw a geometric figure around another figure so that the two are in contact but do not intersect