Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

circumscribe

/'sə:kəmskrɑib/ TOEFLGRE phổ biến #16931

Nghĩa thường dùng

giới hạn, thu hẹp phạm vi (quyền hạn/hành động) động từ

“The new law circumscribes executive authority.”Luật mới thu hẹp quyền hạn của ban điều hành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

circumscribe

/'sə:kəmskrɑib/

ngoại động từ

  • vẽ đường xung quanh
  • (toán học) vẽ hình ngoại tiếp
  • giới hạn, hạn chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to circumscribe someone's interests: hạn chế quyền lợi của ai
  • ký theo vòng tròn (bán kiến nghị)
  • định nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh

v. draw a line around v. to draw a geometric figure around another figure so that the two are in contact but do not intersect

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...