cisco
/ˈsɪskoʊ/
Nghĩa thường dùng
công ty công nghệ
danh từ
“Cisco is a tech company.”Cisco là một công ty công nghệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- công ty công nghệ
ví dụ
Cisco is a tech company. — Cisco là một công ty công nghệ.