Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cisco

/ˈsɪskoʊ/

Nghĩa thường dùng

công ty công nghệ danh từ

“Cisco is a tech company.”Cisco là một công ty công nghệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • công ty công nghệ

ví dụ

Cisco is a tech company. — Cisco là một công ty công nghệ.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...