Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

city development

/ˈsɪti dɪˈvɛl.əp.mənt/

Nghĩa thường dùng

phát triển thành phố cụm từ

“City development plans must consider sustainability.”Các kế hoạch phát triển thành phố phải xem xét tính bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...