city-state
/ˈsɪti steɪt/
Nghĩa thường dùng
thành bang, một thành phố có chính quyền độc lập
danh từ
“The city-state of Sparta was known for its military strength.”Thành bang Sparta nổi tiếng với sức mạnh quân sự của mình.
Biến thể từ
city-states số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
city-state
//
- thành quốc
Định nghĩa tiếng Anh
n a state consisting of a sovereign city