Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

city-state

/ˈsɪti steɪt/

Nghĩa thường dùng

thành bang, một thành phố có chính quyền độc lập danh từ

“The city-state of Sparta was known for its military strength.”Thành bang Sparta nổi tiếng với sức mạnh quân sự của mình.

Biến thể từ city-states số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

city-state

//

  • thành quốc
Định nghĩa tiếng Anh

n a state consisting of a sovereign city

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...