Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

city-states

/ˈsɪti steɪts/

Nghĩa thường dùng

các quốc gia thành phố danh từ

“The ancient Greek city-states were known for their unique forms of government.”Các quốc gia thành phố cổ đại của Hy Lạp nổi tiếng với các hình thức chính phủ độc đáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • các quốc gia thành phố
    • city-state diplomacy: ngoại giao giữa các quốc gia thành phố
    • ancient city-states: các quốc gia thành phố cổ đại
  • những khu vực đô thị độc lập
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...