Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civic culture

/ˈsɪvɪk ˈkʌltʃər/

Nghĩa thường dùng

văn hóa công dân cụm từ

“A strong civic culture encourages community participation.”Một văn hóa công dân mạnh mẽ khuyến khích sự tham gia của cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...